Vietnamese

Ta-Ha · 20:20

فَأَلْقَاهَا فَإِذَا هِيَ حَيَّةٌ تَسْعَىٰ

Thế là Y ném nó xuống. Nó liền biến thành một con rắn biết bò.

ตัฟซีรในภาษาของคุณ

ตัฟซีรภาษาอาหรับ

คำแปล

ฟัง