Vietnamese

Abasa · 80:21

ثُمَّ أَمَاتَهُ فَأَقْبَرَهُ

Rồi làm cho y chết; rồi chôn y xuống mộ;

तुमच्या भाषेतील तफसीर

अरबी तफसीरे

भाषांतर

ऐका