Vietnamese

Abasa · 80:20

ثُمَّ السَّبِيلَ يَسَّرَهُ

Rồi làm con đường cho y được dễ dàng;

ތިޔަ ބަހުން ތަފްސީރު

ޢަރަބި ތަފްސީރު

ތަރުޖަމާ

އަޑުއަހާ