Vietnamese

Ta-Ha · 20:32

وَأَشْرِكْهُ فِي أَمْرِي

"Và xin Ngài hãy để nó chia sẻ công việc của bề tôi."

ތިޔަ ބަހުން ތަފްސީރު

ޢަރަބި ތަފްސީރު

ތަރުޖަމާ

އަޑުއަހާ